Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
/
午餐肉
午餐肉
ngọ xan nhục
thịt hộp; thịt luncheon
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt hộp; thịt luncheon
- 。
Tôi thích ăn thịt hộp.
- 貳名danh từ
thịt hộp; thịt đóng hộp (loại như Spam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ午餐肉
Phồn thể午
ngọ xan nhục
thịt hộp; thịt luncheon
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt hộp; thịt luncheon
- 。
Tôi thích ăn thịt hộp.
- 貳名danh từ
thịt hộp; thịt đóng hộp (loại như Spam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.