Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
/
午餐会
午餐会
ngọ xan hội
bữa trưa; cơm trưa
1 nghĩa#44642
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa trưa; cơm trưa
- 。
Chúng tôi có một buổi tiệc trưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ午餐会
Phồn thể午餐會
ngọ xan hội
bữa trưa; cơm trưa
1 nghĩa#44642
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa trưa; cơm trưa
- 。
Chúng tôi có một buổi tiệc trưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.