羽化

羽化
huà
vũ hoá

hóa thành tiên; (đạo giáo) thành tiên bay lên; (sinh vật) vũ hóa (côn trùng lột xác thành trưởng thành)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hóa thành tiên; (đạo giáo) thành tiên bay lên; (sinh vật) vũ hóa (côn trùng lột xác thành trưởng thành)

    • Anh ấy đã thăng thiên thành tiên.

  2. động từ

    hóa thành tiên; (sinh học) lột xác thành trưởng thành (côn trùng)

    • Đạo sĩ vũ hóa thành tiên.

  3. động từ

    hóa tiên; (sinh học) lột xác thành con trưởng thành (vũ hóa)

  4. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

    • Bướm hóa thành bướm.

  5. động từ

    vũ hoá; lột xác (côn trùng có cánh thoát kén thành con trưởng thành)

    • Bướm hóa thành bướm trưởng thành.

  6. động từ

    lột xác (hoàn thành biến thái thành côn trùng trưởng thành); (đạo) vũ hoá (đắc đạo thành tiên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.