成仙

成仙
chéngxiān
thành tiên

trở thành tiên; đắc đạo thành tiên (Đạo giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở thành tiên; đắc đạo thành tiên (Đạo giáo)

    • Anh ấy muốn thành tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.