Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千金一掷
千金一掷
thiên kim nhất trịch
vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vung tiền mua chiếc xe sang trọng đó.
- 貳形tính từ
vung tay tiêu tiền như nước; một lần ném nghìn vàng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tiêu tiền luôn rất hoang phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千金一掷
Phồn thể千金一擲
thiên kim nhất trịch
vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vung tiền mua chiếc xe sang trọng đó.
- 貳形tính từ
vung tay tiêu tiền như nước; một lần ném nghìn vàng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tiêu tiền luôn rất hoang phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.