千辛万苦

千辛万苦
qiānxīnwàn
thiên tân vạn khổ

trải qua muôn vàn gian khổ; trăm cay nghìn đắng [thành ngữ]

3 nghĩa#38336
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trải qua muôn vàn gian khổ; trăm cay nghìn đắng [thành ngữ]

    • Họ đã trải qua muôn vàn khó khăn.

  2. trạng từ

    trải qua muôn vàn gian khổ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách khó khăn.

  3. danh từ

    trải qua muôn vàn gian khổ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phải trải qua bao khó khăn mới tìm được công việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.