Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千言万语
千言万语
thiên ngôn vạn ngữ
ngàn lời muôn câu; có rất nhiều điều muốn nói [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngàn lời muôn câu; có rất nhiều điều muốn nói [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có ngàn lời muốn nói với tôi.
- 貳名danh từ
nghìn lời vạn tiếng; nói không hết lời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có ngàn lời muốn nói với bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千言万语
Phồn thể千言萬語
thiên ngôn vạn ngữ
ngàn lời muôn câu; có rất nhiều điều muốn nói [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngàn lời muôn câu; có rất nhiều điều muốn nói [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có ngàn lời muốn nói với tôi.
- 貳名danh từ
nghìn lời vạn tiếng; nói không hết lời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có ngàn lời muốn nói với bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.