千疮百孔

千疮百孔
qiānchuāngbǎikǒng
thiên sang bách khổng

nhiều sứt mẻ; đầy khổ ách [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều sứt mẻ; đầy khổ ách [thành ngữ](kế thừa)

    • Ngôi nhà cũ này bị hư hại nặng nề.

  2. tính từ

    muôn lỗ ngàn vết (tình trạng tàn phá) [thành ngữ](kế thừa)

    • Đất nước này đầy rẫy những vấn đề.

  3. tính từ

    mỹ tiểu sơn chùa (thương tích nhiều nơi) [thành ngữ](kế thừa)

    • Đất nước này đầy rẫy vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.