- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
nhiều sứt mẻ; đầy khổ ách [thành ngữ]
nhiều sứt mẻ; đầy khổ ách [thành ngữ]
Ngôi nhà cũ này bị hư hại nặng nề.
muôn lỗ ngàn vết (tình trạng tàn phá) [thành ngữ]
Đất nước này đầy rẫy những vấn đề.
mỹ tiểu sơn chùa (thương tích nhiều nơi) [thành ngữ]
Đất nước này đầy rẫy vấn đề.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
nhiều sứt mẻ; đầy khổ ách [thành ngữ]
nhiều sứt mẻ; đầy khổ ách [thành ngữ]
Ngôi nhà cũ này bị hư hại nặng nề.
muôn lỗ ngàn vết (tình trạng tàn phá) [thành ngữ]
Đất nước này đầy rẫy những vấn đề.
mỹ tiểu sơn chùa (thương tích nhiều nơi) [thành ngữ]
Đất nước này đầy rẫy vấn đề.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.