Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千斤顶
千斤顶
thiên cân đỉnh
kích (thiết bị nâng cơ học); con đội
1 nghĩa#35163
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích (thiết bị nâng cơ học); con đội
- 。
Cái kích này có thể nâng được chiếc xe rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千斤顶
Phồn thể千斤頂
thiên cân đỉnh
kích (thiết bị nâng cơ học); con đội
1 nghĩa#35163
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích (thiết bị nâng cơ học); con đội
- 。
Cái kích này có thể nâng được chiếc xe rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.