Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千挑万选
千挑万选
thiên khiêu vạn tuyển
chọn lọc kỹ lưỡng; lựa chọn cẩn thận [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chọn lọc kỹ lưỡng; lựa chọn cẩn thận [thành ngữ]
- 。
Tôi đã chọn rất kỹ mới tìm được bộ quần áo này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
千挑万选
Phồn thể千挑萬選
thiên khiêu vạn tuyển
chọn lọc kỹ lưỡng; lựa chọn cẩn thận [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chọn lọc kỹ lưỡng; lựa chọn cẩn thận [thành ngữ]
- 。
Tôi đã chọn rất kỹ mới tìm được bộ quần áo này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.