千家万户

千家万户
qiānjiāwàn
thiên gia vạn hộ

mọi nhà mọi hộ; muôn gia vạn hộ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mọi nhà mọi hộ; muôn gia vạn hộ [thành ngữ]

    • Hàng ngàn gia đình đều đang thắp đèn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.