千奇百怪

千奇百怪
qiānbǎiguài
thiên kỳ bách quái

muôn hình vạn trạng; kỳ lạ đủ mọi kiểu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    muôn hình vạn trạng; kỳ lạ đủ mọi kiểu [thành ngữ]

    • Nơi này có những loài thực vật kỳ lạ đủ loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.