Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千叮万嘱
千叮万嘱
thiên đinh vạn chúc
dặn đi dặn lại; căn dặn mãi không thôi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dặn đi dặn lại; căn dặn mãi không thôi [thành ngữ]
- ,。
Mẹ dặn dò tôi rất nhiều lần, bảo tôi cẩn thận trên đường.
- 貳动động từ
dặn đi dặn lại; nhắc nhở không ngừng [thành ngữ]
- ,。
Mẹ dặn đi dặn lại, bảo tôi cẩn thận trên đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千叮万嘱
Phồn thể千叮萬囑
thiên đinh vạn chúc
dặn đi dặn lại; căn dặn mãi không thôi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dặn đi dặn lại; căn dặn mãi không thôi [thành ngữ]
- ,。
Mẹ dặn dò tôi rất nhiều lần, bảo tôi cẩn thận trên đường.
- 貳动động từ
dặn đi dặn lại; nhắc nhở không ngừng [thành ngữ]
- ,。
Mẹ dặn đi dặn lại, bảo tôi cẩn thận trên đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.