Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千古遗恨
千古遗恨
thiên cổ di hận
nuối tiếc ngàn đời; hận muôn thuở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nuối tiếc ngàn đời; hận muôn thuở [thành ngữ]
- !
Đây thật sự là một nỗi hận ngàn đời!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
千古遗恨
Phồn thể千古遺恨
thiên cổ di hận
nuối tiếc ngàn đời; hận muôn thuở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nuối tiếc ngàn đời; hận muôn thuở [thành ngữ]
- !
Đây thật sự là một nỗi hận ngàn đời!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.