千古遗恨

千古遗恨
qiānhèn
thiên cổ di hận

nuối tiếc ngàn đời; hận muôn thuở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nuối tiếc ngàn đời; hận muôn thuở [thành ngữ]

    • Đây thật sự là một nỗi hận ngàn đời!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.