Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千变万轸
千变万轸
thiên biến vạn chẩn
muôn hình vạn trạng; biến hóa không ngừng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
muôn hình vạn trạng; biến hóa không ngừng [thành ngữ]
- ,。
Thế giới luôn thay đổi, chúng ta cũng phải không ngừng học hỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千变万轸
Phồn thể千變萬軫
thiên biến vạn chẩn
muôn hình vạn trạng; biến hóa không ngừng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
muôn hình vạn trạng; biến hóa không ngừng [thành ngữ]
- ,。
Thế giới luôn thay đổi, chúng ta cũng phải không ngừng học hỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.