Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千乘之国
千乘之国
thiên thặng chi quốc
(cổ) quốc gia có nghìn cỗ chiến xa; nước mạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(cổ) quốc gia có nghìn cỗ chiến xa; nước mạnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千乘之国
Phồn thể千乘之國
thiên thặng chi quốc
(cổ) quốc gia có nghìn cỗ chiến xa; nước mạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(cổ) quốc gia có nghìn cỗ chiến xa; nước mạnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.