十进制

十进制
shíjìnzhì
thập tiến chế

hệ thập phân; thập phân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thập phân; thập phân

    • Hệ thập phân là một hệ thống đếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.