十字螺丝刀

十字螺丝刀
shíluódāo
thập tự loa tơ đao

tua vít đầu chữ thập; tua vít Phillips

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tua vít đầu chữ thập; tua vít Phillips

    • Làm ơn đưa cho tôi một cái tua vít Phillips.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.