- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hơn một tỷ
hơn một tỷ
Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
hơn một tỷ
hơn một tỷ
hơn một tỷ
Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
hơn một tỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.