十二面体

十二面体
shíèrmiàn
thập nhị diện thể

khối mười hai mặt; khối dodecahedron

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối mười hai mặt; khối dodecahedron

    • Hình mười hai mặt có mười hai mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.