十二月

十二月
Shíèryuè
thập nhị nguyệt

tháng Mười Hai; tháng 12

2 nghĩa#19528
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng Mười Hai; tháng 12

    • Tháng Mười Hai là mùa đông.

  2. danh từ

    tháng Mười Hai (âm lịch)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.