十三经

十三经
Shísānjīng
thập tam kinh

Thập Tam Kinh (mười ba bộ kinh điển Nho giáo): Thi Kinh, Thượng Thư, Chu Lễ, Nghi Lễ, Lễ Ký, Dịch Kinh, Tả Truyện, Công Dương Truyện, Cốc Lương Truyện, Luận Ngữ, Nhĩ Nhã, Hiếu Kinh, Mạnh Tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thập Tam Kinh (mười ba bộ kinh điển Nho giáo): Thi Kinh, Thượng Thư, Chu Lễ, Nghi Lễ, Lễ Ký, Dịch Kinh, Tả Truyện, Công Dương Truyện, Cốc Lương Truyện, Luận Ngữ, Nhĩ Nhã, Hiếu Kinh, Mạnh Tử

    • Thập Tam Kinh là những kinh điển quan trọng của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.