- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn
(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn
Bạn đúng là đồ ngốc!
(khẩu) ngớ ngẩn; ngốc nghếch; đần độn
Anh ta đúng là một kẻ ngốc.
(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn
(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn
Bạn đúng là đồ ngốc!
(khẩu) ngớ ngẩn; ngốc nghếch; đần độn
Anh ta đúng là một kẻ ngốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.