十三点

十三点
shísāndiǎn
thập tam điểm

(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

  2. danh từ

    (khẩu) ngớ ngẩn; ngốc nghếch; đần độn

    • Anh ta đúng là một kẻ ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.