十万八千里

十万八千里
shíwànqiān
thập vạn bát thiên lý

cách xa vạn dặm; xa như mù tăm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách xa vạn dặm; xa như mù tăm [thành ngữ]

    • Chúng ta còn cách thành công rất xa.

  2. danh từ

    cách xa vạn dặm; xa tít mù khơi [thành ngữ]

    • Nhà chúng tôi cách trường học rất xa.

  3. danh từ

    cách xa vạn dặm; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]

    • Trình độ của hai chúng tôi thật sự khác xa một trời một vực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.