十一路

十一路
shí
thập nhất lộ

(khẩu) đi bộ; đi bằng đôi chân (dùng "mười một" chỉ đôi chân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đi bộ; đi bằng đôi chân (dùng "mười một" chỉ đôi chân)

    • Hôm nay tôi đi bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.