包饺子

包饺子
bāojiǎozi
bao cảo tử

gói bánh há cảo; gói sủi cảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gói bánh há cảo; gói sủi cảo

    • Chúng ta cùng nhau gói bánh chẻo đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.