包揽词讼

包揽词讼
bāolǎnsòng
bao lãm từ tụng

chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]

    • Anh ta bao biện kiện tụng, hành vi không đúng đắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.