Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包揽词讼
包揽词讼
bao lãm từ tụng
chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bao biện kiện tụng, hành vi không đúng đắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
包揽词讼
Phồn thể包攬詞訟
bao lãm từ tụng
chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyên đi môi giới kiện tụng; hành nghề giật dây kiện cáo [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bao biện kiện tụng, hành vi không đúng đắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.