Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包承组
包承组
bao thừa tổ
tổ chịu trách nhiệm; tổ đảm nhận công việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
tổ chịu trách nhiệm; tổ đảm nhận công việc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
包承组
Phồn thể包承組
bao thừa tổ
tổ chịu trách nhiệm; tổ đảm nhận công việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
tổ chịu trách nhiệm; tổ đảm nhận công việc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.