Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包工头
包工头
bao công đầu
thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công
- 。
Anh ấy là một ông chủ thầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包工头
Phồn thể包工頭
bao công đầu
thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công
- 。
Anh ấy là một ông chủ thầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.