包工头

包工头
bāogōngtóu
bao công đầu

thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công

    • Anh ấy là một ông chủ thầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.