Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包圆儿
包圆儿
bao viên nhi
mua cả lô; gom hết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua cả lô; gom hết
- 。
Anh ấy đã mua hết tất cả những thứ này rồi.
- 貳动động từ
mua/nhận hết sạch; bao trọn gói
- 。
Anh ấy đã lấy hết tất cả những thứ còn lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包圆儿
Phồn thể包圓兒
bao viên nhi
mua cả lô; gom hết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua cả lô; gom hết
- 。
Anh ấy đã mua hết tất cả những thứ này rồi.
- 貳动động từ
mua/nhận hết sạch; bao trọn gói
- 。
Anh ấy đã lấy hết tất cả những thứ còn lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.