包商

包商
bāoshāng
bao thương

nhà thầu; người nhận khoán (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thầu; người nhận khoán (Đài Loan)

    • Anh ấy là một nhà thầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.