Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包二奶
包二奶
bao nhị nãi
nuôi bồ; bao gái hai (duy trì quan hệ và chu cấp tài chính cho tình nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi bồ; bao gái hai (duy trì quan hệ và chu cấp tài chính cho tình nhân)
- 。
Anh ta bị phát hiện bao nuôi bồ nhí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
包二奶
Phồn thể包
bao nhị nãi
nuôi bồ; bao gái hai (duy trì quan hệ và chu cấp tài chính cho tình nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi bồ; bao gái hai (duy trì quan hệ và chu cấp tài chính cho tình nhân)
- 。
Anh ta bị phát hiện bao nuôi bồ nhí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.