扼死

扼死
è
ách tử

siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết

    • Anh ta đã bóp cổ con gà đó.

  2. động từ

    thắt cổ; bóp cổ

  3. động từ

    bóp cổ đến chết; bóp nghẹt (ý kiến)

    • Anh ấy đã bóp chết ước mơ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.