勃然大怒

勃然大怒
rán
bột nhiên đại nộ

nổi giận đùng đùng; bỗng nhiên nổi cơn thịnh nộ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi giận đùng đùng; bỗng nhiên nổi cơn thịnh nộ [thành ngữ]

    • Anh ấy nổi trận lôi đình và rời khỏi phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.