势均力敌

势均力敌
shìjūn
thế quân lực địch

hai bên ngang sức ngang tài [thành ngữ]

1 nghĩa#46022
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hai bên ngang sức ngang tài [thành ngữ]

    • Hai đội này ngang tài ngang sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.