势在必行

势在必行
shìzàixíng
thế tại tất hành

tất yếu phải làm; thế bắt buộc phải hành động [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tất yếu phải làm; thế bắt buộc phải hành động [thành ngữ]

    • Việc này là điều tất yếu phải làm.

  2. tính từ

    tất yếu phải làm; thế tất phải hành động [thành ngữ]

    • Việc này là bắt buộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.