势单力薄

势单力薄
shìdān
thế đơn lực bạc

thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]

    • Anh ấy thế đơn lực bạc, rất khó hoàn thành nhiệm vụ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.