Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
势单力薄
势单力薄
thế đơn lực bạc
thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thế đơn lực bạc, rất khó hoàn thành nhiệm vụ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
势单力薄
Phồn thể勢單力薄
thế đơn lực bạc
thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thế cô lực mỏng; đơn độc thiếu sức mạnh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thế đơn lực bạc, rất khó hoàn thành nhiệm vụ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng