势利眼

势利眼
shìliyǎn
thế lợi nhãn

xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)

    • Anh ấy là một người hợm hĩnh.

  2. danh từ

    kẻ hám danh lợi; kẻ xu thời; đồ cơ hội

    • Anh ấy là một kẻ hợm hĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.