Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
势利眼
势利眼
thế lợi nhãn
xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)
- 。
Anh ấy là một người hợm hĩnh.
- 貳名danh từ
kẻ hám danh lợi; kẻ xu thời; đồ cơ hội
- 。
Anh ấy là một kẻ hợm hĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
势利眼
Phồn thể勢利眼
thế lợi nhãn
xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)
- 。
Anh ấy là một người hợm hĩnh.
- 貳名danh từ
kẻ hám danh lợi; kẻ xu thời; đồ cơ hội
- 。
Anh ấy là một kẻ hợm hĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng