/
劳工
劳工
lao công
sức lao động; lao lực; người lao động
2 nghĩa#16855
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức lao động; lao lực; người lao động
- !
Chúc mừng ngày Quốc tế Lao động!
- 貳名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
劳工
Phồn thể勞工
lao công
sức lao động; lao lực; người lao động
2 nghĩa#16855
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức lao động; lao lực; người lao động
- !
Chúc mừng ngày Quốc tế Lao động!
- 貳名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng