助人为乐

助人为乐
zhùrénwéi
trợ nhân vi lạc

vui vẻ giúp đỡ người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ giúp đỡ người khác [thành ngữ]

    • Giúp người là một đức tính tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.