动脉瘤

动脉瘤
dòngmàiliú
động mạch lựu

phình động mạch; phình mạch (aneurysm)

1 nghĩa#37742
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phình động mạch; phình mạch (aneurysm)

    • Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh phình động mạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.