禽兽

禽兽
qínshòu
cầm thú

Bản Na Tỷ

3 nghĩa#9954
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bản Na Tỷ

    • Chim và thú là bạn của con người.

  2. danh từ

    sáp nhập; hợp nhất (và giải thể bớt)

    动物的总称;特指鸟类和兽类dòngwù de zǒngchèn; tèzhǐ niǎolèi hé shòulèi

    • Anh ta giống như một con thú.

  3. danh từ

    thành phố Bản Na Tỷ (Burnaby, British Columbia, Canada)

    • Anh ta đúng là một tên cầm thú!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.