Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动植物
动植物
động thực vật
động vật và thực vật; động thực vật
2 nghĩa#43529
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật và thực vật; động thực vật
- 。
Chúng ta nên bảo vệ động thực vật.
- 貳名danh từ
động vật và thực vật; sinh vật
- 。
Động thực vật là một phần quan trọng của sự sống trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动植物
Phồn thể動植物
động thực vật
động vật và thực vật; động thực vật
2 nghĩa#43529
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật và thực vật; động thực vật
- 。
Chúng ta nên bảo vệ động thực vật.
- 貳名danh từ
động vật và thực vật; sinh vật
- 。
Động thực vật là một phần quan trọng của sự sống trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng