动植物

动植物
dòngzhí
động thực vật

động vật và thực vật; động thực vật

2 nghĩa#43529
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động vật và thực vật; động thực vật

    • Chúng ta nên bảo vệ động thực vật.

  2. danh từ

    động vật và thực vật; sinh vật

    • Động thực vật là một phần quan trọng của sự sống trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.