动情

动情
dòngqíng
động tình

xúc động; rung động tình cảm

5 nghĩa#43465
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúc động; rung động tình cảm

    • Anh ấy rất xúc động khi nói về bộ phim.

  2. động từ

    xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc

    • Anh ấy là một người rất đa cảm.

  3. động từ

    xúc động; bị cuốn hút bởi tình cảm; nổi lòng

    • Anh ấy rất dễ xúc động.

  4. động từ

    xúc động; rung động (tình cảm)

    • Anh ấy rất dễ động lòng.

  5. động từ

    xúc động; bị kích động tình cảm; (động vật) động dục

    • Con chó này đang động tình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.