Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动态助词
动态助词
động thái trợ từ
trợ từ thể, chẳng hạn như 著 (zhe), 了 (le), 過 (guo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trợ từ thể, chẳng hạn như 著 (zhe), 了 (le), 過 (guo)
- 。
Trợ từ động thái là hư từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
动态助词
Phồn thể動態助詞
động thái trợ từ
trợ từ thể, chẳng hạn như 著 (zhe), 了 (le), 過 (guo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trợ từ thể, chẳng hạn như 著 (zhe), 了 (le), 過 (guo)
- 。
Trợ từ động thái là hư từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng