Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动作片
动作片
động tác phiến
phim hành động
1 nghĩa#33954Lượng từ 部
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim hành động
- 。
Tôi thích xem phim hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
⿸(bao trên-trái)
?
?
动作片
Phồn thể動作片
động tác phiến
phim hành động
1 nghĩa#33954Lượng từ 部
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim hành động
- 。
Tôi thích xem phim hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng