Tới nội dung chính

加速器

加速器
jiāsùqì
gia tốc khí

máy gia tốc; bộ tăng tốc

2 nghĩa#28074
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    máy gia tốc; bộ tăng tốc

    • 。

      Máy gia tốc này rất mạnh.

  2. 貳名danh từ

    máy tăng tốc; bộ tăng tốc (máy tính)

    • 。

      Bộ tăng tốc này có thể cải thiện hiệu suất máy tính.

加
jiā
gia
BỘ THỦ⼒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu