加速器

加速器
jiā
gia tốc khí

máy gia tốc; bộ tăng tốc

2 nghĩa#28074
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy gia tốc; bộ tăng tốc

    • Máy gia tốc này rất mạnh.

  2. danh từ

    máy tăng tốc; bộ tăng tốc (máy tính)

    • Bộ tăng tốc này có thể cải thiện hiệu suất máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.