Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加百列
加百列
gia bách liệt
Gà-bri-en (thiên thần Gáp-ri-en); Gabriel
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gà-bri-en (thiên thần Gáp-ri-en); Gabriel
- 。
Gabriel là tên của một thiên thần.
- 貳名danh từ
Tổng lãnh thiên thần Gáp-ri-en (Gabriel)
- 。
Gabriel là sứ giả của Chúa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
加百列
Phồn thể加
gia bách liệt
Gà-bri-en (thiên thần Gáp-ri-en); Gabriel
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gà-bri-en (thiên thần Gáp-ri-en); Gabriel
- 。
Gabriel là tên của một thiên thần.
- 貳名danh từ
Tổng lãnh thiên thần Gáp-ri-en (Gabriel)
- 。
Gabriel là sứ giả của Chúa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng