加百列

加百列
Jiābǎiliè
gia bách liệt

Gà-bri-en (thiên thần Gáp-ri-en); Gabriel

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Gà-bri-en (thiên thần Gáp-ri-en); Gabriel

    • Gabriel là tên của một thiên thần.

  2. danh từ

    Tổng lãnh thiên thần Gáp-ri-en (Gabriel)

    • Gabriel là sứ giả của Chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.