加油枪

加油枪
jiāyóuqiāng
gia dầu thương

vòi bơm xăng; súng bơm nhiên liệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòi bơm xăng; súng bơm nhiên liệu

    • Vòi bơm nhiên liệu dùng để đổ xăng cho ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.